Cách Phát Âm ED

Bộ Thẻ Âm Vần Tiếng Anh >>

Nơi mọi từ vựng bắt đầu.

Cách Phát Âm ED

Đăng bởi: Craig Tran, trong 
San sẻ tình yêu

Có 4 qui tắc khi thêm ED vào sau động từ nhưng chỉ có 3 cách phát âm ED. Chỉ cần hiểu rõ 2 điều này thì từ nay động từ quá khứ là chuyện nhỏ.

Ta thường gặp khó khăn khi phát âm ED.  ED được thêm vào sau động từ để biến nó thành động từ quá khứ. Ngoại trừ những động từ bất quy tắc. Quy tắc thêm ED vào động từ khá là đơn giản như sau:

Thêm ED vào sau động từ như work → worked, watch → watched.

Trường Hợp 1:  E câm

Ngoại trừ 4 trường hợp sau:

Khi động từ có chữ E câm ở cuối, ta chỉ cần thêm D.

Ví dụ: like → liked, love → loved

Trường Hợp 2: PY

Khi động từ kết thúc bằng phụ âm + Y, ta bỏ chữ Y và thêm IED.

Ví dụ: try → tried; study → studied

Trường Hợp 3: PNP

Khi động từ 1 âm tiết kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm, ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm ED.

Ví dụ: stop → stopped; chat → chatted

saw → sawed; play → played

Trường Hợp 4: 2 PNP

Khi động từ có 2 âm tiết trở lên, âm tiết cuối kết thúc bằng PNP và là trọng âm, ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm ED.

Ví dụ: permit → permitted, prefer → preferred

CHÚ Ý: chúng ta không áp dụng quy tắc 3 và 4 (nhân đôi phụ âm) khi chữ cuối của động từ là Y hoặc W.

Ví dụ: play → played, tow → towed

Cách Phát Âm ED

Quy tắc thêm ED khá là đơn giản và hầu hết chúng ta đều biết nhưng phần lớn chúng ta gặp trở ngại là cách phát âm ED. Bạn phải hiểu rằng thì (thời gian) rất quan trọng trong tiếng Anh cả văn nói và văn viết vì nó diễn đạt  chuyện xảy ra ở thời gian nào. Nên việc phát âm chuẩn chữ ED trong tiếng Anh là điều rất cần thiết.https://www.youtube.com/embed/FCHqGCqFr28?feature=oembed

ED có thể phát âm bằng 3 âm khác nhau tùy theo ÂM CUỐI của từ đó chữ không liên quan đến chữ viết, cũng không liên quan đến quy tắc thêm ED ở trên.

3 âm của ED là /id/, /t/ và /d/

Cách Phát Âm ED 1: /id/

Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/, thường được viết là chữ T hoặc D. ED thêm sau đó được phát âm là /id/

Ví dụ âm cuối là /t/ : want /wɒnt/→ wanted /ˈwɒn.tɪd/; 

Giọng Anh:

Giọng Mỹ:

LƯU Ý: âm /t/ ở cuối nối với âm /id/ nên ta phát âm /ˈwɒn.tɪd/. Ở đây chúng tôi lại nhắc thêm một điểm khác. Người Mỹ có thói quen phát âm âm /t/ ở giữa như âm /d/ nên bạn sẽ nghe 2 các phát âm khác nhau.

Ví dụ âm cuối là /d/ : need /niːd/ → needed /ˈniː.dɪd/

Tương tự như trên âm /d/ ở cuối được nối với âm /id/.

Sau khi âm /t/ và âm /d/ ở cuối đã giải quyết xong các động từ còn lại sẽ được chia thành 2 nhóm một là ED sẽ được phát âm là /t/ 2 sẽ phát âm là /d/.

Cách Phát Âm ED 2: /t/

Các chữ có âm cuối là /k/, /h/, /s/, /f/, CH /tʃ/, SH /ʃ/, TH /θ/, /p/ khi thêm ED, ED sẽ được phát âm là /t/. 

Ví dụ: pick → picked /pikt/, hoặc wash → washed /wɑːʃt/

Tôi  cần phải NHẮC LẠI  thêm một lần nữa. Cách phát âm lệ thuộc vào âm cuối, không lệ thuộc vào chữ viết nên bạn cần nắm vững các phát âm qua mặt chữ.

Ví dụ: âm /k/ có thể viết là C, K, CK, hoặc QUE, hay âm /f/ có thể viết là F, PH, hoặc UGH. 

Ví dụ: Cough (ho) /kɑːf/ → coughed /kɑːft/

** Bô Thẻ Học Âm Vần Tiếng Anh giúp bạn nhận biết âm qua mặt chữ, hướng dẫn bạn luyện phát âm tất cả âm cuối. ** 

Bạn có thể đặt ra câu thần chú gì đó để giúp bạn nhớ những âm cuối nào sẽ biến ED thành âm /t/ ví dụ như vầy:

Con Hỏi Sư Fụ CHSHin THêm Pin To

Tất cả âm đầu của các chữ trên đều cho bạn âm /t/.

Cách Phát Âm ED 3: /d/

Các âm cuối còn lại khi thêm ED đều được phát âm là /d/

Chú ý: Khi động từ được dùng như tính từ thì tất cả ED đều được phát âm là /id/

Ví dụ: naked, aged, wicked

Ta phát âm /t/ trong câu: He aged quickly - (Anh ấy già nhanh quá)

Ta phát âm /id/ trong câu: An aged man (một ông già)

That’s it. Tất tần tật về ED chỉ có bao nhiêu đó thôi. Nhưng nói thật rằng để phát âm thành thạo không phải là ta hiểu biết các quy tắc trên mà phải luyện phát âm luyện sao cho mắt nhìn thấy chữ là ra âm chứ không phải suy nghĩ.

Cardlish có lớp luyện phát âm dành cho khách hàng mua bộ thẻ Học Âm Vần Tiếng Anh.

Luyện Phát Âm ED

Một số từ vựng dưới đây giúp luyện tập phát âm

asked; checked; liked; looked; talked; thanked
walked; worked; crossed; dressed; crashed; punished
pushed; rushed; matched; punched; reached; searched
laughed; coughed
appeared; compared; considered; entered; remembered
arrived; received; observed; improved; saved
excited; invented; rejected; started; waited; wanted
avoided; decided; ended; expanded; guarded; needed

Tài liệu này có giúp bạn được gì không? Hãy cho chúng tôi biết trong phản hồi bên dưới. Và đừng quên chia sẻ cho bạn bè của bạn nhé.


San sẻ tình yêu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

copyright © 2020 CARDLISH.COM

Call Now

linkedin facebook pinterest youtube rss twitter instagram facebook-blank rss-blank linkedin-blank pinterest youtube twitter instagram